Thông tin sản phẩm
Tủ Đông Sinh Học Nhiệt Độ Thấp -10~-25ºC
Dòng tủ đông sinh học này có các mẫu với dung tích lưu trữ khác nhau là 450/358/508 lít, với khả năng duy trì dải nhiệt độ từ -10℃ đến -25℃. Đây là giải pháp lý tưởng cho các cơ sở y tế, phòng thí nghiệm, và ngân hàng máu, nơi cần bảo quản vật liệu sinh học, thuốc, và các mẫu vật nhạy cảm với nhiệt độ.
1. Dải Nhiệt Độ Từ -10℃ Đến -25℃
- Tủ đông sinh học có khả năng điều chỉnh nhiệt độ trong khoảng từ -10℃ đến -25℃, lý tưởng cho việc bảo quản huyết tương, vắc-xin, thuốc thử, và mẫu vật sinh học.
2. Công Nghệ Làm Lạnh Hiệu Suất Cao
- Máy nén cao cấp kết hợp với chất làm lạnh R600a hiệu suất cao, giúp tiết kiệm năng lượng và nâng cao hiệu quả làm lạnh.
- Hệ thống làm mát trực tiếp với khả năng rã đông thủ công giúp đảm bảo hiệu suất làm lạnh ổn định và tiết kiệm điện.
3. Kiểm Soát Nhiệt Độ Chính Xác
- Bộ vi xử lý thông minh kiểm soát nhiệt độ và hiển thị trên màn hình kỹ thuật số độ nét cao với độ chính xác 0,1℃. Điều này giúp theo dõi và điều chỉnh nhiệt độ dễ dàng để bảo quản vật liệu an toàn.
4. Hệ Thống Báo Động An Toàn
- Tủ đông có hệ thống báo động âm thanh và hình ảnh khi có sự cố:
- Nhiệt độ vượt ngưỡng.
- Nắp mở.
- Cảm biến không hoạt động.
- Mất điện hoặc các sự cố khác.
- Thiết bị trì hoãn bật và ngăn khoảng thời gian giúp bảo vệ độ tin cậy khi vận hành, trong khi khóa cửa ngăn chặn sự truy cập không mong muốn.
5. Thiết Kế Tiết Kiệm Năng Lượng và Tiện Lợi
- Nắp trên được làm bằng thép không gỉ và có lớp polyurethane cách nhiệt giúp ngăn ngừa mất lạnh và tiết kiệm năng lượng.
- Tay cầm lõm và khóa cửa giúp dễ dàng sử dụng và bảo vệ an toàn.
- Giỏ đựng đồ bên trong làm bằng dây thép bền phủ PVC, có thể điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu lưu trữ khác nhau và dễ dàng vệ sinh.
6. Chất Liệu Bền Bỉ và Dễ Dàng Vệ Sinh
- Bên ngoài tủ làm bằng thép không gỉ với lớp sơn tĩnh điện, có khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh.
- Bên trong sử dụng tấm nhôm giúp bảo trì thấp và dễ dàng làm sạch.
Thông Số Kỹ Thuật
Người mẫu
|
NW-DWYW226A
|
NW-DWYW358A
|
NW-DWYW508A
|
Sức chứa (L)
|
226
|
358
|
508
|
Kích thước bên trong (Rộng*Sâu*Cao) mm
|
954*410*703
|
1220*545*673
|
1504*545*673
|
Kích thước bên ngoài (Rộng*Sâu*Cao) mm
|
1115*610*890
|
1350*785*880
|
1650*735*880
|
Kích thước gói hàng (Rộng*Sâu*Cao) mm
|
1180*665*1010
|
1440*803*1074
|
1730*808*1044
|
NW/GW (Kg)
|
50/55
|
59/69
|
74/86
|
Hiệu suất
|
Phạm vi nhiệt độ
|
-10~-25℃
|
-10~-25℃
|
-10~-25℃
|
Nhiệt độ môi trường
|
16-32℃
|
16-32℃
|
16-32℃
|
Hiệu suất làm mát
|
-25℃
|
-25℃
|
-25℃
|
Lớp Khí hậu
|
N
|
N
|
N
|
Bộ điều khiển
|
Bộ vi xử lý
|
Bộ vi xử lý
|
Bộ vi xử lý
|
Trưng bày
|
Màn hình kỹ thuật số
|
Màn hình kỹ thuật số
|
Màn hình kỹ thuật số
|
Làm lạnh
|
Máy nén
|
1 cái
|
1 cái
|
1 cái
|
Phương pháp làm mát
|
Làm mát trực tiếp
|
Làm mát trực tiếp
|
Làm mát trực tiếp
|
Chế độ rã đông
|
Thủ công
|
Thủ công
|
Thủ công
|
Chất làm lạnh
|
R290
|
R290
|
R290
|
Độ dày cách điện (mm)
|
70
|
70
|
70
|
Sự thi công
|
Vật liệu bên ngoài
|
Vật liệu phủ bột
|
Vật liệu phủ bột
|
Vật liệu phủ bột
|
Vật liệu bên trong
|
Tấm nhôm dập nổi
|
Vật liệu phủ bột
|
Vật liệu phủ bột
|
Giỏ treo tráng phủ
|
1
|
2
|
2
|
Khóa cửa có chìa khóa
|
Đúng
|
Đúng
|
Đúng
|
Bánh xe
|
4(2 bánh xe có phanh)
|
4(2 bánh xe có phanh)l
|
6(2 bánh xe có phanh)
|
Báo thức
|
Nhiệt độ
|
Nhiệt độ cao/thấp
|
Nhiệt độ cao/thấp
|
Nhiệt độ cao/thấp
|
Hệ thống
|
Lỗi cảm biến
|
Lỗi cảm biến
|
Lỗi cảm biến
|


Ứng Dụng
Tủ đông sinh học này rất phù hợp với các ứng dụng sau:
- Ngân hàng máu: Lưu trữ huyết tương, máu và các sản phẩm sinh học.
- Bệnh viện: Bảo quản vắc-xin, thuốc và mẫu vật.
- Phòng thí nghiệm nghiên cứu: Lưu trữ thuốc thử, mẫu vật sinh học và các vật liệu nghiên cứu yêu cầu nhiệt độ thấp.
- Trung tâm phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh: Bảo quản các mẫu vật trong nghiên cứu dịch tễ học và phòng ngừa dịch bệnh.
Tủ đông -10~-25ºC này là một giải pháp lý tưởng cho các cơ sở y tế, bệnh viện, phòng thí nghiệm và ngân hàng máu. Với công nghệ làm lạnh hiệu suất cao, kiểm soát nhiệt độ chính xác và hệ thống báo động an toàn, tủ giúp bảo quản các vật liệu sinh học và dược phẩm trong điều kiện tối ưu, đảm bảo tính an toàn và hiệu quả trong suốt quá trình lưu trữ.